THÉP HÌNH I

CÔNG TY TNHH SX-TM THÉP THIÊN BÌNH
VPGD : Tầng Trệt, Tòa nhà Vsmart, 14 Sông Thao, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM
MST : 0313465130
Tel : 08.6678.7755                        Fax : 08.6289.2016
Hotline : 0913.788.078 – 0908.475.470 Ms.Xuân
Email : thepthienbinh@gmail.com
Website : thepthienbinh.comgiathephop.vn – chothepmiennam.com
STK : 060109942289 Ngân hàng Sacombank – PGD Phan Xích Long – CN Tp.HCM

Công ty chúng tôi chuyên sản xuất, cung cấpphân phối sỉ & lẻ các mặt hàng: Thép hộp, thép ống, thép hình U, I, H, V, tôn, xà gồ c, bản mã cắt theo quy cách yêu cầu, thép la,  lưới b40, lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa, dây kẽm gai, chuyên gia công nhúng kẽm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện sắt thép theo yêu cầu giá cạnh tranh nhất thị trường.

XUẤT XỨ HÀNG HÓA: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật,…

TIÊU CHUÂN: SS400B, TO, JS, G301,…

Công ty chúng tôi gửi tới quý khách hàng  THÉP HÌNH I như sau :

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I
Độ dày, quy cách, đơn giá khác vui lòng liên hệ : 0908.475.470 – 0913.788.078 Ms.Xuân

STT QUY CÁCH  KG/M ĐVT  ĐƠN GIÁ
 KG  CÂY 6M  MẠ KẼM  NHÚNG KẼM
1  I100*6M VN       7.30 cây 6m     11,700          512,460           75,800          984,500
2  I100*6M TQ       7.00 cây 6m     11,500          483,000         718,500          936,000
3  I120*6M VN       9.00 cây 6m     11,700          631,800         934,500       1,214,000
4  I120*6M TQ       8.70 cây 6m     11,500          600,300         892,500       1,163,000
5  I150*75*5*7*6M VN     14.00 cây 6m     11,500          966,000      1,436,500       1,871,500
6  I150*75*5*7*6M M     14.00 cây 6m     11,000          924,000      1,394,500       1,829,500
7  I150*75*5*7*6m JINXI D     14.00 cây 6m     11,200          940,800      1,411,500       1,846,500
8  I198*99*4.5*7 TQ + JINXI M     18.20 cây 6m     11,000       1,201,200      1,813,000       2,378,500
9  I198*99*4.5*7 JINXI     18.20 cây 6m     10,700       1,168,440      1,714,500       2,297,500
10  I200*100*5.5*8 TQ + JINXI M     21.30 cây 6m     11,000       1,405,800      2,045,000       2,727,500
11  I200*100 JINXI     21.30 cây 6m     10,700       1,367,460      2,006,500       2,688,500
12  I248*124*5*8 TQ+JINXI M     25.70 cây 6m     10,800       1,665,360      2,436,500       3,259,500
13  I248*124*5*8 JINXI     25.70 cây 6m     11,100       1,711,620      2,482,500       3,306,000
14  I250*125*6*9 TQ+JINXI M     29.60 cây 6m     10,700       1,900,320      2,788,500       3,737,000
15  I250*125 JINXI     29.60 cây 6m     11,000       1,953,600      2,841,500       3,789,500
16  I298*149*5.5*8 JINXI M     32.00 cây 6m     10,700       2,054,400      3,014,500       4,039,500
17  I298*149*5.5*8 JIINXI     32.00 cây 6m     11,000       2,112,000      3,072,000       4,097,500
18  I300*150*6.5*9 TQ+JINXI M     36.70 cây 6m     10,700       2,356,140      3,413,000       4,536,000
19  I300*150 JINXI     36.70 cây 6m     11,000       2,422,200      3,479,000       4,602,000
20  I346*174*6*9 TQ+JINXI M     41.40 cây 6m     11,100       2,757,240      3,949,500       5,216,500
21  I350*175*7*11 TQ JINXI M     49.60 cây 6m     10,700       3,184,320      4,613,000       6,130,500
22  I350*175*7*11 JINXI     49.60 cây 6m     11,000       3,273,600      4,702,000       6,219,500
23  I396*199*7*11 JINXI     56.60 cây 6m     11,300       3,837,480      5,467,500       7,199,500
24  I400*200*8*13 JINXI +TL     66.00 cây 6m     11,300       4,474,800      6,296,500       8,308,000
25  I450*200*9*14 JINXI     76.00 cây 6m     11,300       5,152,800      7,250,500       9,567,000
26  I500*200*10*16 JINXI     89.60 cây 6m     11,300       6,074,880      8,547,500     11,279,000
27  I596*199*10*15 HQ     94.60 cây 6m     11,400       6,470,640      9,081,500     11,965,000
28  I600*200*11*17 JINXI   106.00 cây 6m     11,400       7,250,400    10,176,000     13,407,000
29  I700*300*13*24 HQ+TL   185.00 cây 6m     12,400     13,764,000    18,870,000     24,509,000
30  I800*300*14*26 JINXI   210.00 cây 6m     12,100     15,246,000    21,042,000     27,443,000
31  I900*300*16*28 JINXI   243.00 cây 6m     12,700     18,516,600    25,223,500     32,630,000
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ : 0913.788.078 – 0908.475.470 Ms.Xuân

Lưu ý :
    Dung sai quy cách và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%; dung sai thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngòai quy phạm trên công ty chấp nhận cho đổi, trả hoặc giảm giá (hàng trả lại phải y như lúc nhận : không sơn, không cắt, không gỉ sét).
–     Công ty có xe vận tải lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
–     Phương thức thanh toán : Tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Thông tin chuyển khoản :
CÔNG TY TNHH SX-TM THÉP THIÊN BÌNH. STK : 060109942289 Ngân hàng Sacombank – CN TP.HCM

MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0913.788.078 – 0908.475.470 Ms.Xuân
Kính chúc quý khách sức khỏe và thành đạt !

Ngoài ra, Công ty chúng tôi còn cung cấp thép hình, thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ, lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa, sắt thép mạ kẽm điện phân/mạ kẽm nhúng nóng các loại giá cạnh tranh nhất thị trường.